다들 이거 많이 추천해 주시네요 저는 소화가 너무 잘되네요
Thuốc tiêu hóa đáng tin cậy và hiệu quả nhất chính là Khas Hwal Myeong Su!
Gần đây, thuốc tiêu hóa thật sự rất phổ biến. Sản phẩm mà tôi đã dùng từ nhỏ là Cơ sương hoạt minh tử, tin cậy nhất và có vẻ như hiệu quả nhanh chóng! Nó được phân loại là thuốc không kê đơn và thuộc loại thuốc dành cho hệ tiêu hóa. Tôi chỉ nhìn thấy dạng chai của Cơ sương hoạt minh tử trước đây... nhưng khi tìm hiểu lần này, tôi thấy có rất nhiều dạng khác nhau. Đặc biệt, dạng nhỏ của hoạt minh tử rất dễ thương và trông như thể nên có trong nhà! Dù phần lớn mọi người đã biết, nhưng Cơ sương hoạt minh tử là thuốc dùng khi có các triệu chứng chán ăn (kém ăn), đầy bụng, khó tiêu, ăn quá nhiều, ợ chua, buồn nôn, nôn mửa. Sau khi uống, cảm giác dễ chịu trong bụng sẽ rõ rệt hơn. Về vị, tôi chưa thử dạng nhỏ của hoạt minh tử, nhưng nó có vị mát như khi bôi cao dán, không quá đắng hay khó chịu, dễ uống. Thêm vào đó, dạng lỏng giúp hấp thu rất nhanh. Vì vậy, khi bị khó tiêu hoặc cảm thấy khó chịu ở bụng (như do ăn quá nhiều không tiêu), chắc chắn tôi sẽ uống một chai Cơ sương hoạt minh tử. Sau đó khoảng một hai giờ, tiêu hóa sẽ tốt hơn. Tôi sẽ ghi rõ liều lượng và khoảng cách dùng dưới đây, cùng với hàm lượng thành phần hoạt tính của hoạt minh tử. Hy vọng bạn sẽ tham khảo nhé!
Thuốc hoạt huyết, hoạt huyết khí - dạng dung dịch
Dùng liều lượng sau ba lần mỗi ngày sau bữa ăn. Khoảng cách giữa các lần dùng là ít nhất 4 giờ.
Người trên 15 tuổi: 1 lần 1 chai (75mL)
Dưới 11 tuổi đến dưới 15 tuổi: 1 lần 2/3 chai (50mL)
Trẻ từ 8 tuổi đến dưới 11 tuổi: 1 lần 1/2 chai (37,5 mL)
Trẻ từ 5 tuổi đến dưới 8 tuổi: 1 lần 1/3 chai (25mL)
Trẻ từ 3 tuổi đến dưới 5 tuổi: 1 lần 1/4 chai (18,75mL)
Trẻ từ 1 tuổi đến dưới 3 tuổi: 1 lần 1/5 chai (15mL)
Nồng độ thành phần hoạt chất [Huyết Thanh]
▶ Khoảng 75ml
Quế (Cinnamon) ................................ 30,0mg (tương đương 9,0㎍ sinhnam san)
Vỏ quýt (Citrus Unshiu Peel) 150,0mg (tương đương 0,14mg hesperidin)
Cây thuốc phiện (Corydalis Tuber) ....................................................... 180,0mg
Gừng (Ginger) ................................................................................. 12,0mg
Đinh hương (Clove) ....................................... 12,0mg (bao gồm 1,3mg eugenol)
Hồng bương (Vỏ cây mộc lan) ................................................................. 50,0mg
Nhục đậu khấu (Nutmeg) ............................................................................ 6,0mg
Rễ cây Cúc Tần (Atractylodes Rhizome) ..................................................... 3.0mg
L-menthol (L-Menthol) ...................................................................... 21,0mg
Gambir (아선약) ......................................................................... 100,0mg
Tinh dầu ớt (Capsicum Tincture) ................................................. 0.06mL